Thiết bị kiểm chuẩn chất lượng nước đa chỉ tiêu - Pro Plus

Là máy đa năng tiên tiến nhất, cung cấp dây cáp và cực dò kết hợp thích hợp. Tùy theo nhu cầu, chỉ cần chọn chiều dài dây cáp và cực dò thích hợp trong số các loại sau : oxy hòa tan (cực dò galvanic hoặc polarographic), pH, ORP, cực dò kết hợp pH/ORP, ammonium, chloride và nitrate. Dây cáp của cực dò đơn và cực dò kết hợp có sẵn.

Tất cả các loại dây cáp được cung cấp dùng đo nhiệt độ mà không cần cực dò nhiệt độ. Bên cạnh đó, dây cáp cũng có thể đo độ dẫn mà không cần cực dò độ dẫn nào khác vì nó đã được trang bị sẵn trong dây cáp.

Máy Professional Plus với bộ nhớ lưu được 1.000 dữ liệu với bộ ghi GLP. Dụng cụ này có thể ghi nhận và tải tới PC bằng cách sử dụng phần mềm quản lý dữ liệu đi kèm theo máy. Màn hình hiển thị đồ họa cung cấp các thông tin chi tiết cùng với việc hướng dẫn. Cả 2 màn hình hiển thị và các phím chức năng được chiếu sáng từ phía sau (backlit). Cặp mang bằng cao su chống nước loại IP-67, bao gom Phần mềm và dây cáp USB.

 

 

Attachments:
Download this file (W35-Wastewater-Water-quality-capabilities-and-solutions.pdf)Giải pháp trọn bộ kiểm chất lượng nước[Bao gồm cả dòng sản phẩm ProDO cũng như máy đo mini,...]692 kB

 

Thông số kỹ thuật:

- Tự động ổn định

- Khí áp kế được tích hợp bên trong.

-Tự động nhận biết dung dịch đệm cho US và NIST.

- Chứng nhận: RoHS, CE, WEEE, C-Tick, VCCI, FCC, IP-67, có thể rớt dưới 1m, lắp ráp tại Mỹ.

- Kết nối: USB 2.0; bàn để hoạt động Procomm II và dây cáp USB; người dùng có thể nâng cấp phần mềm qua USB và website.

- Quản lý dữ liệu: bao gồm phần mềm màn hình nền quản lý dữ liệu; người vận hành có thể thiết lập 100 tập tin và tên vị trí.

- Bộ nhớ: 5000 dữ liệu (dữ liệu, ngày, thời gian, định nghĩa của người vận hành); 100 GLP files.

- Kích thước mm: rộng x dài x sâu: 83 x 216 x 56

- Hiển thị: màn hình đồ họa với sự trợ giúp chi tiết; màn hình và phím loại backlit

- Cảm biến DO: Polarographic hoặc galvanic field

 - Cáp hiện trường: có nhiều loại để chọn lựa với chiều dài tiêu chuẩn 1, 4, 10, 20 và 30m, có thể lên tới 100 m cho cáp DO.

- Ngồn ngữ: Anh, Tây Ban Nha, Đức, Pháp, Ý, Bồ Đào Nha, Nhật Bản, Trung Quốc

- Logging Mode: đơn hoặc liên tục.

- Khoảng nhiệt độ vận hành: -10 đến 60°C

- Nguồn điện: 2 C-cells kiềm cung cấp 80 tiếng hoạt động liên tục ở nhiệt độ môi trường không bào gồm chiếu sáng ngược; giá đở ProComm II cho phép thiết bị hoạt động với năng lượng USB hoặc năng lượng tường,

- Nhiệt độ bảo quản: -20 đến 70°C.

- Khối lượng: 475g tính cả pin

Đo Oxy hòa tan (%) (khoảng nhiệt độ -5 đến 45°C):

 - Điện cực: Polarographic hoặc Galvanic

 - Khoảng đo: 0 đến 500%

 - Độ chính xác:

   + 0 - 200%: ±2%

   + 200 - 500%: ±6%

- Độ phân giải: 1% hoặc 0.1% tùy người vận hành lựa chọn.

 - Đơn vị hiển thị: %

 - Hiệu chỉnh: 1 hoặc 2 điểm với điềm 0

Đo Oxy hòa tan (mg/L) (Khoảng nhiệt độ -5 đến 45°C):

 - Điện cực: Polarographic hoặc Galvanic

 - Khoảng đo: 0 - 50 mg/L

 - Độ chính xác:

   + 0 - 20mg/L: ±2%

   + 20 - 50mg/L:±6%

- Độ phân giải: 0.1 hoặc 0.01 mg/L tùy chọn, hoặc 0.1% độ bão hòa không khí.

 - Đơn vị: mg/L; ppm

 - Hiệu chỉnh: 1 hoặc 2 điểm với điểm 0.

Đo nhiệt độ (cáp hiện trường):

 - Khoảng đo: -5 đến 70°C

 - Độ chính xác: ±0.2°C (±0.3°C nếu cáp dài quá 45m)

 - Độ phân giải: 0.1°C

 - Đơn vị: C, F, K

Đo độ dẫn:

 - Cảm biến: Buồng tứ cực

 - Khoảng đo: 0 - 200 mS/cm (tự động chọn khoảng)

 - Độ chính xác: ±0.5% cho cáp 4m

                           ±1% cho cáp 20m

- Độ phân giải: 0.001mS/cm tới 0.1mS/cm tùy khoảng đo

 - Đơn vị: mS, mS

 - Hiệu chỉnh: 1 điểm

Đo độ mặn:

 - Cảm biến: được tính toán từ độ dẫn và nhiệt độ

 - Khoảng đo: 0 - 70 ppt

 - Độ chính xác: ±1%

- Độ phân giải: 0.01 ppt

 - Đơn vị: ppt, PSU

 - Hiệu chỉnh: 1 điểm

Đo pH:

 - Cảm biến: Glass Combination Electrode

 - Khoảng đo: 0 - 14 đơn vị

 - Độ chính xác: ±0.2 đơn vị

 - Độ phân giải: 0.01 đơn vị

- Đơn vị: mV, pH

- Hiệu chỉnh: 1, 2, 3, 4, 5 hoặc 6 điểm (tùy chọn);dung dịch đệm US, NIST hoặc tùy chọn

Đo Ammonium (cảm biến ammonia với pH) (chỉ sử dụng cho nước sạch và độ sâu tối đa là 17m)

 - Cảm biến: Ion Selective Electrode

 - Khoảng đo: 0 - 200 mg/L-N, 0 - 30°C

 - Độ chính xác: ±2mg/L-N

 - Độ phân giải: 0.01 mg/L

 - Đơn vị: mg/L-N, mV

 - Hiệu chỉnh: 1, 2 hoặc 3 điểm

Đo Nitrate (chỉ sử dụng cho nước sạch và độ sâu tối đa là 17m):

 - Cảm biến: Ion Selective Electrode.

 - Khoảng đo: 0 – 200 mg/L-N, 0 - 30°C

 - Độ chính xác: ±2 mg/L-N

 - Độ phân giải: 0.01 mg/L

 - Đơn vị: mg/L-N, mV

 - Hiệu chỉnh: 1, 2 hoặc 3 điểm

Đo Chloride (chỉ sử dụng cho nước sạch và độ sâu tối đa là 17m)

 - Cảm biến: Ion Selective Electrode

 - Khoảng đo: 0 - 1000 mg/L,0 - 40°C

 - Độ chính xác: ±5 mg/L-N

-  Độ phân giải: 0.01 mg/L

 - Đơn vị: mg/L-Cl-, mV

 - Hiệu chỉnh: 1, 2 hoặc 3 điểm

Đo TDS:

 - Cảm biến: được tính từ độ dẫn và nhiệt độ

 - Khoảng đo: 0 - 100g/L, khoảng TDS không đổi 0.3-1.0

- Độ phân giải: 0.001, 0.01, 0.1g/L (tùy chọn)

 - Đơn vị: kg/L, g/L

Khí áp kế:

 - Cảm biến: Pezoresitive

 - Khoảng đo: 375 - 825 mmHg

 - Độ chính xác: ±1.5 mmHg trong 0 - 50°C

- Độ phân giải: 0.1 mmHg

 - Đơn vị: mmHg, inHg, mbar, psi, kPa, ATM

 - Hiệu chỉnh: 1 điểm

Phụ kiện tiêu chuẩn:

- Pin chạy máy

- Cáp nối 4m

- Hộp đựng 

- Dung dịch đệm các mức pH 4, 7, 10 mỗi loại 1 chai

- Dung dịch chuẩn độ dẫn: loại 1,000; 10,000 umhos/cm mỗi loại một chai

 

 

Ấn phẩm khoa học